Nghĩa của từ "rational function" trong tiếng Việt

"rational function" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rational function

US /ˈræʃ.ən.əl ˈfʌŋk.ʃən/
UK /ˈræʃ.ən.əl ˈfʌŋk.ʃən/
"rational function" picture

Danh từ

hàm phân thức hữu tỉ, hàm hữu tỉ

a function that can be expressed as the ratio of two polynomial functions

Ví dụ:
The graph of a rational function often has vertical and horizontal asymptotes.
Đồ thị của một hàm phân thức hữu tỉ thường có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
To simplify a rational function, you should factor both the numerator and the denominator.
Để rút gọn một hàm phân thức hữu tỉ, bạn nên phân tích cả tử thức và mẫu thức thành nhân tử.